Bảng giá dịch vụ Trung tâm Y khoa NeoMedic mới nhất
Tra cứu bảng giá dịch vụ Trung tâm Y khoa NeoMedic, các chuyên khoa đang cung cấp và hướng dẫn đăng ký khám, xác nhận chi phí trước khi sử dụng dịch vụ y tế.
Bảng giá dịch vụ NeoMedic giúp người bệnh tra cứu trước các dịch vụ khám, xét nghiệm, chẩn đoán và thủ thuật đang có trong danh mục để chủ động hơn về chi phí. Trung tâm Y khoa NeoMedic cung cấp dịch vụ thuộc nhiều chuyên khoa khác nhau, trong đó Ung bướu là một trong những lĩnh vực được chú trọng. Thông tin chuyên khoa hiện được Trung tâm Y khoa NeoMedic công bố trên hệ thống chính thức.
Bài viết dưới đây tổng hợp các chuyên khoa, dịch vụ và thông tin giá tại NeoMedic. Do chi phí có thể thay đổi tùy phạm vi thực hiện, vật tư sử dụng hoặc tình trạng cụ thể, người bệnh nên xác nhận lại mức phí trước khi khám hoặc thực hiện thủ thuật.
Quick Answer: NeoMedic hoạt động theo hướng đa chuyên khoa, với các lĩnh vực như Ung bướu, Sản – Phụ khoa, Nội soi tiêu hóa, Nội khoa, Tai – Mũi – Họng, Ngoại khoa, Giải phẫu bệnh - Tế bào và Cơ - Xương - Khớp. Người bệnh có thể tham khảo bảng dịch vụ bên dưới, sau đó liên hệ NeoMedic để xác nhận mức phí, lịch khám và các yêu cầu chuẩn bị trước khi đến.
Các khoa và dịch vụ có tại NeoMedic
Trung tâm Y khoa NeoMedic cung cấp nhiều dịch vụ khám, tư vấn, xét nghiệm, chẩn đoán và thực hiện thủ thuật. Tùy tình trạng sức khỏe, người bệnh có thể đăng ký chuyên khoa phù hợp hoặc liên hệ trước để được hướng dẫn lựa chọn bác sĩ và dịch vụ.
Khoa Ung bướu
Ung bướu là lĩnh vực được NeoMedic chú trọng, phục vụ nhu cầu thăm khám, tư vấn, tầm soát, phát hiện sớm và lập kế hoạch điều trị các bệnh lý ung thư. Đây là một trong những chuyên khoa trọng tâm, với đội ngũ chuyên gia và nhân viên y tế giàu kinh nghiệm.
Một số nhóm bệnh và dịch vụ được giới thiệu gồm:
- Thăm khám và tư vấn các bệnh lý ung thư.
- Tầm soát và hỗ trợ phát hiện sớm ung thư.
- Lập kế hoạch điều trị theo tình trạng người bệnh.
- Theo dõi các bệnh như ung thư vú, cổ tử cung, dạ dày, đại trực tràng, gan, phổi và thận.
Nếu đã có kết quả xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, kết quả giải phẫu bệnh hoặc hồ sơ điều trị trước đó, người bệnh nên mang theo khi đi khám để bác sĩ có thêm thông tin phục vụ quá trình đánh giá.
Khoa Sản - Phụ khoa
Khoa Sản - Phụ khoa tại Trung tâm Y khoa NeoMedic đi vào hoạt động từ năm 2026. Chuyên khoa phục vụ nhu cầu chăm sóc sức khỏe phụ nữ, theo dõi thai kỳ, thăm khám các vấn đề phụ khoa và tư vấn kế hoạch hóa gia đình.
Các nhóm dịch vụ được giới thiệu gồm:
- Khám và chăm sóc thai kỳ.
- Khám, tư vấn các bệnh lý phụ khoa.
- Tư vấn kế hoạch hóa gia đình.
- Thực hiện một số xét nghiệm và kỹ thuật sản phụ khoa theo chỉ định.
Danh mục dịch vụ có nhiều kỹ thuật sản phụ khoa với phạm vi thực hiện khác nhau. Khi đăng ký, người bệnh nên cung cấp nhu cầu thăm khám hoặc đúng tên dịch vụ đã được chỉ định để được tư vấn mức phí phù hợp.

Chuyên khoa Sản gồm thăm khám, chăm sóc thai kỳ, tầm soát trước sinh
Nội soi tiêu hóa
Nội soi tiêu hóa giúp bác sĩ quan sát đường tiêu hóa và đánh giá các bất thường khi có chỉ định phù hợp. Tại Trung tâm Y khoa NeoMedic, các dịch vụ liên quan đến nội soi dạ dày, đại trực tràng, tầm soát ung thư đường tiêu hóa, sinh thiết và cắt polyp.
Các dịch vụ nổi bật gồm:
- Nội soi dạ dày.
- Nội soi đại trực tràng.
- Tầm soát ung thư đường tiêu hóa.
- Sinh thiết khi có chỉ định.
- Cắt polyp đường tiêu hóa theo kích thước và số lượng.
Chi phí có thể khác nhau giữa từng kỹ thuật. Với dịch vụ cắt polyp trong danh mục được phân chia theo kích thước và có các hạng mục riêng khi cần cắt thêm polyp. Vì vậy, người bệnh nên xác nhận chính xác dịch vụ và tổng chi phí dự kiến trước khi thực hiện.

Khoa Nội soi tiêu hóa tại Trung tâm Y khoa NeoMedic
Khoa Nội
Khoa Nội phù hợp với người có nhu cầu khám sức khỏe tổng quát hoặc thăm khám các vấn đề thuộc lĩnh vực nội khoa. Khám Nội tổng quát có thể là cơ sở để bác sĩ đánh giá tình trạng sức khỏe và chỉ định xét nghiệm hoặc thăm dò chức năng phù hợp khi cần.
Phạm vi thăm khám gồm:
- Khám Nội tổng quát.
- Các vấn đề về hô hấp.
- Các vấn đề về tiêu hóa.
- Các vấn đề về nội tiết.
- Các vấn đề thuộc lĩnh vực thần kinh.
- Kiểm tra và đánh giá sức khỏe tổng thể.
NeoMedic cũng công bố gói khám sức khỏe tổng quát kết hợp các danh mục khám lâm sàng, xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh. Thành phần của từng gói có thể khác nhau, vì vậy nên kiểm tra danh mục dịch vụ và mức phí trước khi đăng ký.
Khoa Tai - Mũi - Họng
Khoa Tai - Mũi - Họng tiếp nhận thăm khám và điều trị các vấn đề thường gặp ở tai, mũi và họng. Chuyên khoa này thực hiện thăm khám, thủ thuật và điều trị các bệnh lý liên quan.
Một số vấn đề được thăm khám gồm:
- Viêm tai giữa.
- Viêm xoang.
- Viêm mũi dị ứng.
- Viêm họng.
- Viêm amidan.
- Các vấn đề Tai - Mũi - Họng cần thực hiện thủ thuật.
Danh mục giá có nhiều thủ thuật Tai - Mũi - Họng với mã dịch vụ riêng. Nếu đã được chỉ định một kỹ thuật cụ thể, người bệnh nên đối chiếu đúng tên và mã dịch vụ khi hỏi chi phí.
Khoa Ngoại
Khoa Ngoại tiếp nhận thăm khám và điều trị các bệnh lý có thể cần can thiệp ngoại khoa. Phạm vi gồm các bệnh lý như trĩ, thoát vị và một số vấn đề xương khớp. Có cần thực hiện thủ thuật hoặc phẫu thuật hay không cần được xác định sau khi bác sĩ đánh giá tình trạng cụ thể.
Một số nhóm vấn đề được thăm khám gồm:
- Bệnh trĩ.
- Thoát vị.
- Một số vấn đề về xương khớp.
- Các bệnh lý và tổn thương cần đánh giá ngoại khoa.
- Một số thủ thuật ngoại khoa theo chỉ định.
Người bệnh không nên lựa chọn thủ thuật chỉ dựa trên tên hoặc mức giá trong danh mục. Phạm vi can thiệp và chi phí thực tế có thể phụ thuộc vào tình trạng bệnh cũng như kỹ thuật cần thực hiện.

Thăm khám và điều trị các bệnh lý Cơ - Xương - Khớp
Khoa Giải phẫu bệnh - Tế bào
Khoa Giải phẫu bệnh - Tế bào thực hiện các hoạt động liên quan đến xử lý và đánh giá mẫu bệnh phẩm phục vụ quá trình chẩn đoán. Với các hoạt động xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học, mô bệnh học và các kỹ thuật liên quan phục vụ chẩn đoán bệnh được bác sĩ chỉ định.
Một số dịch vụ trong danh mục gồm:
- Cell block (khối tế bào).
- Cắt khối nến.
- Đúc khối nến.
- Chuyển, đúc, cắt và nhuộm mẫu sinh thiết.
- Hội chẩn tiêu bản mô bệnh học.
- Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ.
Một số dịch vụ được phân chia theo số block, số vị trí lấy mẫu hoặc hình thức xử lý bệnh phẩm. Khi cần hỏi giá, nên cung cấp đầy đủ tên hoặc mã dịch vụ để tránh nhầm lẫn giữa các hạng mục.
Chuyên khoa Cơ - Xương - Khớp
Chuyên khoa Cơ - Xương - Khớp cung cấp hoạt động thăm khám, chẩn đoán và một số kỹ thuật can thiệp đối với các vấn đề liên quan đến cơ, gân và khớp. Một số kỹ thuật trong danh mục được thực hiện dưới hướng dẫn siêu âm nhằm hỗ trợ xác định vị trí cần can thiệp.
Các kỹ thuật được giới thiệu gồm:
- Siêu âm thần kinh ngoại vi.
- Tiêm dưới hướng dẫn siêu âm.
- Barbotage gân chóp xoay.
- Hút dịch nang quanh khớp.
- Một số kỹ thuật chọc hút và can thiệp cơ - xương - khớp khác.
Mỗi kỹ thuật có chỉ định và phạm vi thực hiện riêng. Người bệnh nên khám và trao đổi với bác sĩ trước khi lựa chọn dịch vụ, thay vì tự xác định phương pháp can thiệp dựa trên tên kỹ thuật hoặc mức giá.
Bảng giá dịch vụ Trung tâm Y khoa NeoMedic mới nhất
Bảng giá dịch vụ NeoMedic dưới đây là một số dịch vụ tại Trung tâm, trình bày theo mã dịch vụ, tên dịch vụ, khoảng giá và đơn giá để người đọc dễ đối chiếu. Chi phí thực tế phụ thuộc vào loại xét nghiệm, kỹ thuật hoặc thủ thuật cần thực hiện và có thể thay đổi theo thời điểm của đơn vị y tế.
| STT | Mã DV | Tên dịch vụ | Khoảng giá tham khảo(1 lần) |
| 1 | DV0456 | Anti Syphilis (test nhanh Giang mai) | 150.000 - 200.000 đồng |
| 2 | DV0986 | ASLO (định lượng) | 150.000 - 250.000 đồng |
| 3 | DV0166 | Bàn chân phải T+N | 200.000 - 300.000 đồng |
| 4 | DV0167 | Bàn chân trái T+N | 200.000 - 300.000 đồng |
| 5 | DV0135 | Bàn tay phải T + N | 200.000 - 300.000 đồng |
| 6 | DV0136 | Bàn tay trái T + N | 200.000 - 300.000 đồng |
| 7 | DV1028 | Barbotage gân chóp xoay | 3000.000 - 4.500.000 đồng |
| 8 | DV0278 | Băng chun cố định | 150.000 - 250.000 đồng |
| 9 | DV0620 | Bấm nang Naboth | 600.000 - 1.200.000 đồng |
| 10 | DV0117 | Blondeau | 200.000 - 300.000 đồng |
| 11 | DV0284 | Bó bột, nẹp bột các loại | 600.000 - 2.500.000 đồng |
| 12 | DV0331 | Bóc đường rò luân nhĩ không áp xe | 2.500.000 - 3.000.000 đồng |
| 13 | DV0289 | Bóc nang nước thừng tinh (người lớn) | 3.500.000 - 4.000.000 đồng |
| 14 | DV0330 | Bóc tách khối u bã đậu vùng tai mũi họng | 1.800.000 - 2.000.000 đồng |
| 15 | DV1239 | Calcitonin | 400.000 - 500.000 đồng |
| 16 | DV1038 | Can thiệp hút nang hoạt dịch quanh vai dưới hướng dẫn siêu âm | 3.500.000 - 4.500.000 đồng |
| 17 | DV1039 | Can thiệp phá vôi hóa gân chóp xoay dưới hướng dẫn siêu âm | 650.000 - 800.000 đồng |
| 18 | DV1232 | Carrier Thalass | 2.500.000 - 3.000.000 đồng |
| 19 | DV0874 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 1.200.000 - 1.500.000 đồng |
| 20 | DV0875 | Cắt chỉ tầng sinh môn | 700.000 - 1.000.000 đồng |
| 21 | DV0341 | Cắt dính cuốn mũi | 1.100.000 - 1.500.000 đồng |
| 22 | DV1029 | Cắt mạc giữ gân, dây chằng ròng rọc bằng kim to + tiêm giảm đau | 2.000.000 - 2.500.000 đồng |
| 23 | DV0815 | Cắt polyp âm đạo | 3.000.000-9.000.000 đồng |
| 24 | DV0356 | Cắt polyp ống tiêu hóa < 0.5cm | 1.500.000 - 2.000.000 đồng |
| 25 | DV0357 | Cắt polyp ống tiêu hóa >=0.5cm (nhỏ hơn 1cm) | 2.500.000 - 3.500.000 đồng |
| 26 | DV0600 | Cắt polyp ống tiêu hóa >=1cm (nhỏ hơn 3cm) | 5.000.000 - 7.000.000 đồng |
| 27 | DV0984 | Cắt tổn thương âm đạo | 8.800.000 - 10.000.000 đồng |
| 28 | DV0288 | Cắt, đốt, sùi mào gà, mụn cóc | 500.000-1.000.000 đồng |
| 29 | DV0856 | Cấy que tránh thai Implanon | 3.700.000 - 4.200.000 đồng |
| 30 | DV0460 | Chlamydia (test nhanh) | 130.000 - 200.000 đồng |
| 31 | DV1229 | Chẩn đoán và tiên lượng tiền sản giật quý 2 hoặc quý 3 | 3.200.000 - 4.000.000 đồng |
| 32 | DV0472 | Chlamydia định tính (Chlamydia trachomatis – PCR) | 470.000 đồng - 650.000 đồng |
| 33 | DV0206 | Chọc dịch khớp | 500.000 - 2.500.000 đồng |
| 34 | DV0050 | Chọc hút tế bào 1 vị trí bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn siêu âm | 420.000 - 500.000 đồng |
| 35 | DV0680 | Chọc hút tế bào 2 vị trí bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn siêu âm | 770.000 - 850.000 đồng |
| 36 | DV0681 | Chọc hút tế bào 3 vị trí bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn siêu âm | 1.120.000 - 1.500.000 đồng |
| 37 | DV0682 | Chọc hút tế bào 4 vị trí bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn siêu âm | 1.520.000 - 1.700.000 đồng |
| 38 | DV0683 | Chọc hút tế bào 5 vị trí bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn siêu âm | 1.870.000 - 2000.000 đồng |
| 39 | DV0684 | Chọc hút tế bào 6 vị trí bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn siêu âm | 2.200.000 - 2.400.000 đồng |
| 40 | DV0685 | Chọc hút tế bào 7 vị trí bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn siêu âm | 2.570.000 - 2.650.000 đồng |
| 41 | DV0536 | Chụp CT phổi liều thấp | 1.100.000 - 1.500.000 đồng |
| 42 | DV0507 | Chụp Xquang tuyến vú - Mammography (1 bên) | 350.000 - 450.000 đồng |
| 43 | DV0479 | Dengue virus IgM/IgG (test nhanh) | 210.000 - 250.000 đồng |
| 44 | DV0617 | Dịch vụ không đau (Nhóm 1) | 1.000.000 - 1.200.000 đồng |
| 45 | DV0525 | Dịch vụ không đau nội soi dạ dày | 800.000 - 1.000.000 đồng |
| 46 | DV0527 | Dịch vụ không đau nội soi dạ dày + đại tràng | 1.700.000 - 2000.000 đồng |
| 47 | DV1272 | Dịch vụ không đau nội soi dạ dày + đại tràng (Tg) | 1.580.000 - 1.750.000 đồng |
| 48 | DV0563 | Dịch vụ không đau nội soi thanh quản | 600.000 - 750.000 đồng |
| 49 | DV1264 | Dịch vụ xét nghiệm lập hồ sơ sinh | 3.032.000 - 3.500.000 đồng |
| 50 | DV0850 | Double Test | 580.000 - 700.000 đồng |
| 51 | DV0404 | Định lượng AMH | 950.000 - 1.200.000 đồng |
| 52 | DV0413 | Định lượng beta hCG | 220.000 - 300.000 đồng |
| 53 | DV0852 | Gói nâng cấp triSure 3 - triSure | 4.800.000 - 5.000.000 đồng |
| 54 | DV0853 | Gói nâng cấp triSure 3 - triSure 9.5 | 1.700.000 - 2.000.000 đồng |
| 55 | DV0854 | Gói nâng cấp triSure 9.5 - triSure | 3.600.000 - 4.000.000 đồng |
| 56 | DV1233 | Gói nâng cấp Trisure 9.5 - Trisure Procare | 6.000.000 - 6.500.000 đồng |
| 57 | DV0953 | Hội chẩn tiêu bản mô bệnh học 1 vị trí (Hóa mô + MBH) | 1.680.000 - 1.850.000 đồng |
| 58 | DV0934 | HPV định types - 16 types (DVG - Nhận về) | 550.000 - 650.000 đồng |
| 59 | DV0729 | HPV định types - 16 types (DVG) | 750.000 - 800.000 đồng |
| 60 | DV1018 | Khám chuyên khoa nội cơ xương khớp | 250.000 - 300.000 đồng |
| 61 | DV0003 | Khám Nội | 250.000 - 300.000 đồng |
| 62 | DV0001 | Khám Ngoại | 250.000 - 300.000 đồng |
| 63 | DV0005 | Khám phụ khoa | 200.000 - 250.000 đồng |
| 64 | DV0537 | Khám Tai - Mũi - Họng | 250.000 - 300.000 đồng |
| 65 | DV0650 | Khám thai | 200.000 - 250.000 đồng |
| 66 | DV0662 | Khám ung bướu đầu, mặt, cổ | 250.000 - 300.000 đồng |
| 67 | DV0663 | Khám ung bướu phụ khoa | 250.000 - 300.000 đồng |
| 68 | DV0695 | Khám ung bướu tổng hợp | 250.000 - 300.000 đồng |
| 69 | DV0010 | Khám ung bướu vú | 250.000 - 300.000 đồng |
| 70 | DV0664 | Khám ung bướu vú và phụ khoa | 440.000 - 550.000 đồng |
| 71 | DV0855 | Khám và tư vấn hiếm muộn | 500.000 - 650.000 đồng |
| 72 | DV0900 | Khám và tư vấn nhi khoa (< 16 tuổi) | 200.000 - 250.000 đồng |
| 73 | DV0376 | Kháng đông lupus (LA) | 840.000 - 900.000 đồng |
| 74 | DV0073 | Khoét chóp cổ tử cung bằng LEEP | 3.000.000 - 15.000.000 đồng |
| 75 | DV0329 | Nạo VA gây tê | 1.650.000 - 1.700.000 đồng |
| 76 | DV0887 | Nong chống dính buồng tử cung | 300.000 - 1.000.000 đồng |
| 77 | DV0287 | Nong hẹp bao quy đầu | 300.000 - 1.000.000 đồng |
| 78 | DV0728 | Nội soi bàng quang | 4.000.000 - 6.000.000 đồng |
| 79 | DV0075 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng đơn giản | 5.000.000 - 8.000.000 đồng |
| 80 | DV0873 | Phẫu thuật bóc nang tuyến Bartholin | 2.000.000 - 10.000.000 đồng |
| 81 | DV0829 | Phẫu thuật cắt trĩ | 4.000.000 - 10.000.000 đồng |
| 82 | DV0072 | Phẫu thuật cắt u bao hoạt dịch (cổ tay, cổ chân) | 5.000.000 - 12.000.000 đồng |
| 83 | DV0776 | Phẫu thuật cắt u cổ tử cung | 2.000.000 - 8.000.000 đồng |
| 84 | DV0779 | Phẫu thuật cắt u vú 2 bên | 6.000.000 - 20.000.000 đồng |
| 85 | DV0558 | Phẫu thuật hạch cổ | 4.000.000 - 12.000.000 đồng |
| 86 | DV0086 | Phẫu thuật rò hậu môn | 5.000.000 - 12.000.000 đồng |
| 87 | DV0082 | Phẫu thuật thoát vị bẹn | 10.000.000 - 17.000.000 đồng |
| 88 | DV0040 | Phẫu thuật u nang thừng tinh | 9.000.000 - 12.000.000 đồng |
| 89 | DV1265 | Phí hồ sơ sinh BVPSHN | 200.000 - 250.000 đồng |
| 90 | DV0101 | Siêu âm Doppler tim | 500.000 - 650.000 đồng |
| 91 | DV0841 | Siêu âm thai 2D màu (trên máy 4D) dưới 12 tuần | 200.000 - 250.000 đồng |
| 92 | DV1105 | Siêu âm thai 5D | 450.000 - 550.000 đồng |
| 93 | DV0822 | Sinh thiết âm đạo | 550.000 - 600.000 đồng |
| 94 | DV0055 | Sinh thiết hạch (hạch cổ, hạch bẹn, hạch nách) | 500.000 - 3.000.000 đồng |
| 95 | DV0060 | Sinh thiết niêm mạc tử cung | 660.000 - 750.000 đồng |
| 96 | DV0061 | Sinh thiết polyp cổ tử cung | 550.000 - 600.000 đồng |
| 97 | DV0989 | Sinh thiết u xơ thần kinh | 3.300.000 - 3.500.000 đồng |
| 98 | DV0364 | Tế bào âm đạo - Cổ tử cung (Pap smear) | 370.000 - 400.000 đồng |
| 99 | DV0572 | Tế bào âm đạo - Cổ tử cung (WisePrep pap) | 730.000 - 850.000 đồng |
| 100 | DV0026 | Tiêm khớp | 300.000 - 400.000 đồng |
Để biết thêm thông tin chi tiết về các dịch vụ khác và mức giá chi tiết, hãy liên hệ tới số HOTLINE của Trung tâm Y khoa NeoMedic 0968 636 630 để được tư vấn.
Hướng dẫn đăng ký khám tại Trung tâm Y khoa NeoMedic
Để chủ động về thời gian và chi phí, người bệnh nên liên hệ Trung tâm Y khoa NeoMedic trước khi đến, đặc biệt nếu cần hẹn lịch khám bác sĩ hoặc thực hiện xét nghiệm, nội soi hay thủ thuật cần chuẩn bị trước.
Có thể tham khảo quy trình đăng ký sau:
- Bước 1 - Xác định nhu cầu: Chọn chuyên khoa phù hợp với vấn đề sức khỏe hoặc ghi lại tên dịch vụ cần tư vấn.
- Bước 2 - Liên hệ NeoMedic: Gọi hotline 0968 636 630 hoặc sử dụng kênh đăng ký khám của NeoMedic để kiểm tra lịch. Hotline này hiện được công bố trên website và FAQ chính thức.
- Bước 3 - Cung cấp thông tin: Trao đổi nhu cầu khám, chuyên khoa, tên dịch vụ hoặc mã dịch vụ nếu đã có chỉ định.
- Bước 4 - Xác nhận thông tin: Hỏi rõ lịch khám, bác sĩ, mức phí dự kiến, phạm vi dịch vụ và những yêu cầu cần chuẩn bị.
- Bước 5 - Đến khám: Có mặt theo lịch hẹn và thực hiện theo hướng dẫn của cơ sở y tế.

Hỗ trợ hẹn lịch khám qua HOTLINE
Thắc mắc về dịch vụ và bảng giá tại Trung tâm Y khoa NeoMedic
Trung tâm Y khoa NeoMedic có những dịch vụ nào?
NeoMedic hoạt động theo hướng đa chuyên khoa, trong đó Ung bướu là một trong những lĩnh vực được chú trọng. Các chuyên khoa được giới thiệu gồm Ung bướu, Sản - Phụ khoa, Nội soi tiêu hóa, Nội khoa, Tai - Mũi - Họng và Ngoại khoa. Ngoài ra, website chính thức còn giới thiệu các lĩnh vực như xét nghiệm, Giải phẫu bệnh – Tế bào và Chẩn đoán hình ảnh.
Giá dịch vụ tại NeoMedic là bao nhiêu?
Không có một mức giá chung cho toàn bộ dịch vụ tại Trung tâm Y khoa NeoMedic. Chi phí phụ thuộc vào từng dịch vụ và phạm vi thực hiện. Một số kỹ thuật được phân chia theo số vị trí, kích thước tổn thương, số lượng polyp, số block hoặc các yếu tố khác nên mức phí có thể khác nhau.
Bảng phía trên giúp người đọc tra cứu tên và mã dịch vụ. Với các mức giá chưa rõ đơn vị, giá trị 0 hoặc dịch vụ chưa có giá cụ thể, nên xác nhận trực tiếp với Trung tâm Y khoa NeoMedic trước khi đăng ký.
Có nên lựa chọn xét nghiệm chỉ dựa vào mức giá không?
Không nên. Mỗi xét nghiệm có mục đích và phạm vi đánh giá khác nhau. Hai xét nghiệm có tên gần giống nhau cũng không đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau.
Nếu chưa biết xét nghiệm nào phù hợp, người bệnh nên trao đổi với bác sĩ hoặc nhân viên y tế thay vì tự lựa chọn chỉ dựa trên mức giá.
Tại sao cùng một nhóm dịch vụ lại có nhiều mức giá?
Chi phí có thể thay đổi do phạm vi thực hiện khác nhau. Ví dụ, Mammography được chia thành chụp 1 bên và 2 bên; cắt polyp đường tiêu hóa được phân chia theo kích thước; cắt khối nến được chia theo số block; chọc hút tế bào có thể được tính theo số vị trí.
Khi hỏi giá, nên cung cấp đúng tên và mã dịch vụ nếu có để hạn chế nhầm lẫn giữa các kỹ thuật có tên gần giống nhau.

Liên hệ để biết chi tiết về bảng giá dịch vụ tại Trung tâm Y khoa NeoMedic
Tham khảo trước chuyên khoa và bảng giá dịch vụ Trung tâm Y khoa NeoMedic có thể giúp người bệnh chủ động hơn khi lựa chọn dịch vụ và dự trù chi phí. NeoMedic hiện giới thiệu nhiều lĩnh vực khám và kỹ thuật y tế, với Ung bướu là một chuyên khoa trọng tâm bên cạnh Nội soi tiêu hóa, Nội khoa, Tai - Mũi - Họng, Ngoại khoa, Sản và các lĩnh vực xét nghiệm, giải phẫu bệnh, chẩn đoán hình ảnh.
Trước khi đến, bạn có thể liên hệ NeoMedic qua hotline 0968 636 630 để kiểm tra lịch khám, bác sĩ, mức phí và các yêu cầu chuẩn bị.
Nội dung có mục đích cung cấp thông tin và hỗ trợ tra cứu dịch vụ, không thay thế tư vấn, chẩn đoán hoặc chỉ định của bác sĩ. Giá, phạm vi dịch vụ và điều kiện thực hiện có thể thay đổi; người bệnh nên xác nhận trực tiếp với NeoMedic trước khi đăng ký.